Tên đồng nghĩa: Justitia nutans Burm.f. Clinacanthus burmanni Nees
Tên khác: Lá cẩm, bìm bịp, cây xương khỉ.
Họ: Ô rô (Acanthceae).

Xem thêm ...

Tên đồng nghĩa: Pseudelephantopus spicatus (Juss.) Rohr
Tên khác: Cây thổi lửa, cỏ lưỡi mèo, khổ địa đảm, chân voi nhám, tiền hồ nam, nhả đản (Tày), co tát nai (Thái) r'nếp lạy (K'ho).
Tên nước ngoài: Prickly - leaved elephant's foot (Anh), pied d'éléphant, herbe de la jouissance (Pháp).
Họ: Cúc (Asteraceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Dây cườm cườm, dây chi chi, cườm thảo, tương tư đằng, cảm sảo (Tày).
Tên nước ngoài: Jequirity, wild liquorice, crab's eyevine, prayer beads, weather plant, coral pea, lucky bean, love bean, rosary pea (Anh); liane réglisse, réglisse sauvage, réglissier, oeil de paon (Pháp).
Họ: Đậu (Fabaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Sâm Ngọc Linh, sâm Khu Năm, thuốc dấu (Xê Đăng)
Tên nước ngoài: Vietnamese ginseng.
Họ: Nhân sâm (Araliaceae).

Xem thêm ...

Tên đồng nghĩa: Haemaria discolor (Ker. - Gawl.) Lindl.
Tên khác: Sơn tiên, lan cùi dìa, lá gấm, lan gấm.
Tên nước ngoài: Jewel orchid.
Họ: Lan (Orchidaceae).

Xem thêm ...

Tên nước ngoài: Muricate custard apple - tree, soursop (Anh); corossolier, annone muriquée (Pháp)
Họ: Na (Annonaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Bầu nậm, bầu sao.
Tên đồng nghĩa: Lagenaria vulgaris Ser., L. leucantha (Duch.) Rusby
Tên nước ngoài: Calabash gourd, bitter bottle - gourd (Anh); gourde, calebassier rampant, courge bouteille, calebassier faux (Pháp).
Họ: Bí (Cucurbitaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Bí đỏ, bí rợ, nam qua, má ứ (Thái), phặc đeng (Tày), plăc ropual (K'ho), nhấm (Dao).
Tên nước ngoài: Pumpkin, yellow - flowered gourd, musk - melon (Anh); courge musquée (Pháp).
Họ: Bí (Cucurbitaceae).

Xem thêm ...

Tên đồng nghĩa: Hydnophytum montanum Blume
Tên khác: Kỳ nam kiến.
Họ: Cà phê (Rubiaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Bí đá, bí gối, bí xanh, bí phấn, bù rợ, đông qua.
Tên đồng nghĩa: Benincasa cerifera Savi
Tên nước ngoài: White gourd - melon, ash - gourd, wax gourd (Anh); courge cireuse, benincase hispide (Pháp).
Họ: Bí (Cucurbitaceae).

Xem thêm ...

Tên đồng nghĩa: Eichhornia speciosa Kunth
Tên khác: Bèo tây, lục bình.
Tên nước ngoài: Water hyacinth (Anh), jacinthe d' eau (Pháp).
Họ: Bèo tây (Pontederiaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Bèo ván, bèo tai tượng, bèo tía, đại phù bình.
Tên nước ngoài: Tropical duckweed, water lettuce (Anh).
Họ: Ráy (Araceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Thất diệp nhất chi hoa, tảo hưu, cúa dô (H'Mông)
Tên đồng nghĩa: Daiswa polyphylla (Smith) Raf.
Tên nước ngoài: Parisette, Herbe - Paris (Pháp)
Họ: Bảy lá một hoa (Trilliaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Rau cải, cải bẹ xanh.
Tên nước ngoài: Common indian mustard, common brown mustard, potherb mustard (Anh).
Họ: Cải (Brassicaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Cù lác.
Tên nước ngoài: Cacoyer (Pháp), cacao tree (Anh).
Họ: Trôm (Sterculiaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Cây giấm, đay Nhật.
Họ: Bông (Malvaceae)

Xem thêm ...

Tên đồng nghĩa: Gleditsia thorelii Gagnep.
Tên khác: Bồ kếp, chùm kết, tạo giác, phắc kết (Tày), co kết (Thái).
Tên nước ngoài: Locust (Anh), févier de Chine (Pháp).
Họ: Vang (Caesalpiniaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Vô hoạn, bòn bòn, mộc hoạn tử, mác hón (Tày), co hón (Thái), mầy quyến ngần (Dao).
Tên nước ngoài: Soap - nut tree, soap - berry (Anh); savonnette, savonnier (Pháp).
Họ: Bồ hòn (Sapindaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: cây mũi mác, diếp dại, diếp trời, rau bồ cóc, rau mét, phắc bao, lin hán (Tày), lày máy kìm (Dao)
Tên nước ngoài: Indian lettuce (Anh), laitue indienne, laitue d' Inde (Pháp)
Tên đồng nghĩa: Lactuca squarrosa Miq., L. brevirostris Champ.
Họ: Cúc (Asteraceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Củ một, dây mối trơn, củ bồng bềnh, cà tòm, cáy pầm (Tày), co cáy khẩu (Thái), tở lùng dòi (Dao), p' lồi (K' ho).
Tên nước ngoài: Moon - seed (Anh).
Họ: Tiết dê (Menispermaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Cây nê, đào tiên.
Tên nước ngoài: Bull's heart, bullock's heart, alligator apple, netted custard apple (Anh); annone coeur - de - boeuf, annone en réseau, mamilier, petit corossole (Pháp).
Họ: Na (Annonaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Bìm bịp lớn
Tên nước ngoài: Coucal, coq des pagodes (Pháp)
Họ: Cu cu (Trionychidae)

Xem thêm ...

Tên khác: Cà gai dây, cà vạnh, cà quýnh, cà lù, gai cườm, chẻ nam (Tày), b'rongoon (Ba Na)
Tên đồng nghĩa: Solanum hainanense Hance
Họ: Cà (Solanaceae)

Xem thêm ...

Tên khoa học: Cosmos caudatus Kunth
Tên khác: Rau nháy.
Tên nước ngoài: Wild cosmos, Bidens caudatus, Bidens artemisiifolia var. caudatus.
Họ: Cúc (Asteraceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Khương, co khinh (Thái), sung (Dao)
Tên nước ngoài: Zingiber (Anh); gingembre, amome des Indes (Pháp).
Họ: Gừng (Zingiberaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Rễ gió
Tên đồng nghĩa: Menispermum cordifolium Willd., Cocculus cordifolius (Willd.) DC.
Họ: Tiết dê (Menispermaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Lõa ti rừng, dây muôi
Tên khoa học: Gymnema sylvestre (Retz.) R. Br. Ex Schult
Họ: Thiên lý (Asclepiadaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Khoan cân đằng, tục cốt đằng, khau năng cấp (Tày), chan mau nhây (Dao).
Tên đồng nghĩa: Tinospora tomentosa (Colebr.) Miers
Tên nước ngoài: Tinospore tomenteuse (Pháp).
Họ: Tiết dê (Menispermaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Đỗ xanh, lục đậu, má thúa kheo (Thái).
Tên đồng nghĩa: Phaseolus aureus Roxb., V. radiata (L.) Wilezek.
Tên nước ngoài: Green gram, mung bean (Anh); haricot mungo (Pháp).
Họ: Đậu (Fabaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Đậu rồng.
Tên đồng nghĩa: Dolichos tetragonolobus L.; Botor tetragonoloba (L.) Kuntze
Tên nước ngoài: Goa bean (Anh), pois carré (Pháp).
Họ: Đậu (Fabaceae).

Xem thêm ...

Tên nước ngoài: Strawberry (Anh), fraisier (Pháp).
Họ: Hoa hồng (Rosaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Dâu, dâu ta, tang, dâu cang (H'Mông), mạy mọn, mạy bơ (Tày), co mọn(Thái), nằn phong (Dao).
Tên nước ngoài: Mulberry-tree (Anh), mu­rier du ver à soie (Pháp).
Họ: Dâu Tằm (Moraceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Xích tiểu đậu, má thúa lanh (Thái).
Họ: Đậu (Fabaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Cỏ tranh săng, bạch mao căn, nhả cà.
Tên nước ngoài: Alang - grass, alang - alang, beddinh grass (Anh); herbe à paillote (Pháp).
Họ: Lúa (Poaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Củ cải đường.
Tên đồng nghĩa: Beta maritima L.
Tên nước ngoài: Red beet, sugar beet, beetroot (Anh), betterave (Pháp).
Họ: Rau muối (Chenopodiaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: chuối, hương tiêu
Tên đồng nghĩa: Musa paradisiaca L.
Tên nước ngoài: Edible banana, cooking banana, Adam's fig (Anh); bananier nain, pissang (Pháp)
Họ: Chuối (Musaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Chỉ thực, trúc
Tên nước ngoài: Limettier acide (Pháp)
Họ: Cam (Rutaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Vải thiều gai, vải guốc, trường chua.
Tên đồng nghĩa: Nephelium chryseum Blume, N.maigayi Hiern
Tên nước ngoài: Ramboutan (Anh); litchi chevelu (Pháp).
Họ: Bồ hòn (Sapindaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Vằng, vằng sẻ, vằng lá nhỏ, râm ri, râm leo, râm trắng, lài 3 gân.
Họ: Nhài (Oleaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Cửu thái, phjăc kẹp (Tày), phiéc cát ngàn (Thái), kìu sỏi (Dao).
Tên đồng nghĩa: A. uliginosum G. Don
Tên nước ngoài: Sweet leek, fragrant - flowered garlic, Chinese chives (Anh)
Họ: Hành (Alliaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Dạ giao đằng, má ỏn, mằn năng ón (Tày), khua lình (Thái), xạ ú sí (Dao).
Tên đồng nghĩa: Polygonum multiflorum Thumb.
Tên nước ngoài: Many - flowered knotweed, multiflorous knotweed (Anh); renouée multiflorée (Pháp)
Họ: Rau răm (Polygonaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Cỏ mực, hạn liên thảo, lệ trường, phong trường, mạy mỏ lắc nà (Tày), nhả cha chát (Thái)
Tên đồng nghĩa: Eclipta alba (L.) Hassk., E. eracta L.
Tên nước ngoài: Dyer's weed, dye-weed, white eclipta (Anh); éclipte droite (Pháp).
Họ: Cúc (Asteraceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Phiên chư, cam thự, mắn van (Tày).
Tên nước ngoài: Sweet potato, batata, patat (Anh); batate, patate douce, liane a patates, artichaut des Indes (Pháp).
Họ: Bìm bìm (Convolvulaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Thương nhĩ, phắc ma, mác nháng (Tày)
Tên nước ngoài: Hearleaf cocklebur, sheepbur, lousebur, burweed, ditchbur, horse - head shaped cocklebur (Anh)
Họ: Cúc (Asteraceace)

Xem thêm ...

Tên đồng nghĩa: Polypodium quercifolium L.
Tên khác: Thu mùn lá sổ.
Họ: Răng dê (Polypodiaceae).

Xem thêm ...

Tên nước ngoài: Honey bee (Anh), abeille de miel (Pháp)
Họ: Ong mật (Apidae)

Xem thêm ...

Tên khác: Ong vò vẽ, ong bầu vẽ, ong bắp cày, ong đất, ong vàng lớn.
Tên nước ngoài: Hornet, wasp (Anh); gueepe (Pháp).
Họ: Ong vàng (Vespidae).

Xem thêm ...

Tên khác: Khổ qua, lương qua, cẩm lệ chi.
Tên đồng nghĩa: Momordica anthelmintica Schum et Thonn
Tên nước ngoài: Carilla fruit, balsam apple, balsam pear, african cucumber, bitter gourd (Anh); pomme de merveille, margose amère, margosier piquant( Pháp).
Họ: Bí (Cucurbitaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Cát lồi, đọt đắng, sẹ vòng, tậu chó, cây chót, nó ưởng, ỏi phạ (Tày), co ướng bôn (Thái)
Tên nước ngoài: Elegent costus (Anh), costus élégant (Pháp)
Họ: Mía dò (Costaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Cây ngao, nhàu rừng, nhàu núi.
Tên nước ngoài: Indian mulberry, east indian mulberry, awl tree (Anh); morinde (Pháp).
Họ: Cà phê (Rubiaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Tam gia bì, tam diệp ngũ gia, pop tưn, poóc sinh (Tày), co nam slư (Thái).
Tên đồng nghĩa: Acanthopanax aculeatus Seem; Zanthoxylum trifoliatum L.
Họ: Nhân sâm (Araliaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Ngải cau, tiên mao, cồ nốc lan
Tên nước ngoài: Black musale (Anh)
Họ: Sâm cau (Hypoxydaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Thổ hào sâm, nhân sâm Phú Yên
Tên đồng nghĩa: Abelmoschus moschatus (L.) Medik. subsp. tuberosus (Span.) Borss.
Họ: Bông (Malvaceae)

Xem thêm ...

Tên đồng nghĩa: Boerhaavia repens L.
Tên khác: Sâm nam, sâm rừng, sâm quy bầu.
Tên nước ngoài: Spreading hog - weed, pigweed (Anh), bécabar bâtard (Pháp).
Họ: Hoa phấn (Nyctaginaceae).

Xem thêm ...

Tên đồng nghĩa: Eleutherine bulbosa (Mill.) Urban, E. longifolia Gagnep.
Tên khác: Tỏi lào, hành đỏ, tỏi đỏ, sâm cau, phong nhan, hom búa lượt (Thái).
Họ: Lay ơn (Iridaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Phjăc boong (Tày).
Tên đồng nghĩa: Ipomoea aquatica Forsk.
Tên nước ngoài: Water cress, water morning glory, swamp cabbage (Anh); liseron d'eau, ipomée aquatique (Pháp).
Họ: Bìm bìm (Convolvulaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Thủy liễu, lão liễu, phắc phèo (Tày).
Tên nước ngoài: Fragrant knotweed, smart weed (Anh); renouée odorante, persicaire (Pháp). Họ: Rau răm (Polygonaceae).

Xem thêm ...

Tên khác : Bồ ngót, chùm ngọt, hắc diện thần, phjăc ót (Tày), phiéc bón (Thái), lày can ton (Dao).
Họ : Thầu dầu (Euphorbiaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Cỏ sả, hương mao, sả chanh, cà phéc (Tày), phắc châu (Thái), chà gụn (Dao), mờ b'lạng (K'Ho).
Tên nước ngoài: Lemon grass, ginger grass, citronella grass, citron-grass (Anh); citronelle, herbe de citron, verveine des Indes occidentales (Pháp).
Họ: Lúa (Poaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Trinh nữ, cỏ thẹn, hàm tu thảo, cây mắc cỡ, nhả nả nhẻn (Tày).
Tên nước ngoài: Sensitive plant, humble plant, mimosa, shamebush (Anh); sensitive (Pháp).
Họ: Trinh nữ (Mimosaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Chó đẻ răng cưa, diệp hạ châu, cam kiềm, rút đất, khao ham (Tày).
Tên nước ngoài: Herbe du chagrin, petit tamarin rouge, surette (Pháp).
Họ: Thầu dầu (Euphorbiaceae).

Xem thêm ...

Tên đồng nghĩa: Daucus carota L. var. sativa Hoffm.
Tên nước ngoài: Carrot (Anh); carotte, racine jaune (Pháp).
Họ: Hoa tán (Apiaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Lan cờ, thanh thiên quỳ, trân châu diệp, slam lài, bẩu thoọc (Tày).
Họ: Lan (Orchidaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Cà na, thanh quả, mác cơm, cây bùi, cảm lãm.
Tên đồng nghĩa: Pimela alba Lour.
Tên nước ngoài: White canari tree, almond tree (Anh); canari commun, cacarium de Couchinchine (Pháp).
Họ: Trám (Burseraceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Hoa ngũ sắc, cỏ hôi, bù xích, thắng hồng kế, cỏ cứt heo, nhờ hất bồ (K'ho), nhả mẩn, nhả bioóc khao (Tày), nhất meng (K'dong).
Tên nước ngoài: White weed, goat weed, appa grass, conyzoid floss flower, bastard agrimony (Anh); agérate conyzoi de (Pháp).
Họ: Cúc (Asteraceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Cà phê chè.
Tên nước ngoài: Arabian coffee (Anh), caféier d' Arabie (Pháp).
Họ: Cà phê (Rubiaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Thiên môn đông, tóc tiên leo, dây tóc tiên, mè nằm, nằm săm (Tày), co sin sương (Thái), sùa tú tùng (H' Mông), dù mào siam (Dao).
Tên nước ngoài: Cochinchinense asparegus, Shiny asparagus (Anh)
Họ: Thiên môn (Asparagaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Dây nhẫn đông, boóc kim ngân (Tày), chừa giang khằm (Thái)
Tên nước ngoài: Japanese honeysuckle (Anh), Chèvrefeuille du Japon (Pháp)
Họ: Cơm cháy (Caprifoliaceae)

Xem thêm ...

Tên nước ngoài: Potato (Anh), pomme de terre (Pháp).
Họ: Cà (Solanaceae).

Xem thêm ...

Tên khác : Liên tiền thảo, tích tuyết thảo, phjăc chèn (Tày), tằng chán mía (Dao).
Tên đồng nghĩa : Hydrocotyle asiatica L.
Tên nước ngoài: Indian pennywort (Anh); centelle, bévilacque (Pháp).
Họ: Hoa tán (Apiaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Cây tiêu màng
Tên nước ngoài: Card craw, peper leaves (Anh)
Họ: Hồ tiêu (Piperaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Tóc tiên, lan tiên, xà thảo, duyen giới thảo, mạch môn đông, phiéc kép phạ (Tày)
Tên nước ngoài: Dwarf lily - turf, japanese snake's beard (Anh); ophiopogon (Pháp)
Họ: Thiên môn (Asparagaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Chua méo, chua khan, răng bừa hường, dây cao su hồng.
Họ: Trúc đào (Apocynaceae).

Xem thêm ...

Tên đồng nghĩa: Elsholtzia cristata Willd.
Tên khác: Khương giới, giả tổ, nhả nát hom (Thái), phjăc hom khao (Tày).
Tên nước ngoài: Sweet marjoram (Anh).
Họ: Bạc hà (Lamiaceae).

Xem thêm ...

Tên đồng nghĩa: Desmodium retroflexum DC.
Tên khác: Đồng tiền lông, mắt trâu, vảy rồng, dây sâm lông (Quảng Nam - Đà Nẵng), bươm bướm (Quảng Ninh).
Tên nước ngoài: Cat's foot, maiden - hair, ground ivy (Anh); herbe de St - Jean couronne de terre, lierre terrestre, rondette (Pháp).
Họ: Đậu (Fabaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: gừng dại, gừng rừng, phong khương, khinh kèng (Tày)
Tên nước ngoài: Zerumbet ginger (Anh); gingembre zerumbet, gingembre (Pháp)
Họ: gừng (Zingiberaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Gai sầu, quỷ kiến sầu, thích tật lê, gai ma vương, bạch tật lê.
Tên nước ngoài: Devil's thorn, mexican sandbur, landcaltrops, puncture vine (Anh); herbe terrestre, tribule commune, saligot terrestre, croix de chevalier (Pháp).
Họ: Gai chống (Zygophyllaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Phiên qua thụ, phiên mộc, mác rẩu, mác vá, cà lào (Tày), má hống (Thái).
Tên nước ngoài: Papaya tree, papaw tree, melon tree (Anh); papayer, arbre à melon (Pháp).
Họ: Đu đủ (Papayaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Dưa đỏ, tây qua.
Tên đồng nghĩa: Citrullus vulgaris Schrad, Colocynthis Citrullus (L.) Kuntze
Tên nước ngoài: Water-melon (Anh), melon d'eau, citrouille pastèque (Pháp).
Họ: Bí (Cucurbitaceae).

Xem thêm ...

Tên nước ngoài: Coconut palm, coconut tree, cocopalm (Anh); cocotier (Pháp).
Họ: Dừa (Palmaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Dưa leo, hồ qua.
Tên nước ngoài: Common cucumber (Anh), concombre (Pháp).
Họ: Bí (Cucurbitaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Dưa ếch, điền qua, dưa mít, hương qua.
Tên đồng nghĩa: Cucumis melo L. var. agrostis Naudin
Tên nước ngoài: Sweet melon (Anh), melon (Pháp).
Họ: Bí (Cucurbitaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Trùng thảo.
Tên nước ngoài: Chinese carterpillar fungus (Anh).
Họ: Nang khuẩn (Ascomycetes).

Xem thêm ...

Tên khác: Đinh lăng lá nhỏ, cây gỏi cá, nam dương lâm.
Tên nước ngoài: Ginseng trê (Anh), polyscias (Pháp).
Họ: Nhân sâm (Araliaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Chó đẻ thân xanh
Họ: Thầu dầu

Xem thêm ...

Tên khác: Lá giấp, rau giấp cá, tập thái, ngư tinh thảo, co vầy mèo (Thái), rau vẹn, phjắc hoảy (Tày), cù mua mía (Dao).
Tên nước ngoài: Tsi (Anh), houttuynia (Pháp).
Họ: Giấp cá (Saururaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Khoai mài, sơn dược, mằn chèn (Tày), mán địn, co mằn kép (Thái), mằn ôn (Nùng), hìa dòi (Dao), gò lờn (K'dong).
Tên nước ngoài: Yam (Anh), igname (Pháp).
Họ: Củ nâu (Dioscoreaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Củ Gấu, cỏ cú, sa thảo, cỏ gắm, nhả chông mu (Tày), tùng gáy thật mía (Dao)
Tên nước ngoài: Nut - grass, coo - grass (Anh); souchet arrondi (Pháp)
Họ: Cói (Cyperaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Lứt lan, dây lức, dây lưỡi, sài đất giả
Tên đồng nghĩa: Phyla nodiflora (L.) Greene
Tên nước ngoài: Verveine sauvage, verveine du pays, fraise de mer (Pháp)
Họ: cỏ roi ngựa (Verbenaceae)

Xem thêm ...

Tên khác: Mật sâm.
Tên nước ngoài: Cherry tree, japanese cherry (Anh).
Họ: Côm (Elaeocarpaceae).

Xem thêm ...

Tên nước ngoài: Cicada (Anh), cigale (Pháp)
Họ: Ve sầu (Cicadidae)

Xem thêm ...

Tên khác: Tam thất gừng, khương tam thất.
Họ: Gừng (Zingiberaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Bông cải, cải hoa.
Tên nước ngoài: Cauliflower, broccoli (Anh); Chou - fleur (Pháp).
Họ: Cải (Brassicaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Liên, ngậu (Tày), bó bua (Thái), lìn ngó (Dao).
Tên đồng nghĩa: Nelumbium nelumbo (L.) Druce, N. speciosum Willd.
Tên nước ngoài: Sacred lotus, Chinese water - lily, indian lotus, egyptian bean, baladi bean (Anh); lotus sacré, nénuphar de Chine, feve d'egypte, lis rose du Nil, nélombo (Pháp).
Họ: Sen súng (Nelumbonaceae).

Xem thêm ...

Tên đồng nghĩa: Amorphophallus konjac C.Koch
Tên khác: Củ nưa, khoai na, khoai ngát.
Tên nước ngoài: Kouniak (Pháp).
Họ: Ráy (Araceae).

Xem thêm ...

Tên đồng nghĩa: Ficus simplicissima Lour. var hirta (Vahl) Migo
Tên khác: Vú chó, óc chó, sung ba thùy.
Họ: Dâu tằm (Moraceae).

Xem thêm ...

Tên đồng nghĩa: Polygonum cuspidatum Sieb. et Zucc., p.reynoutria Mak., Reynoutria elata Nak.
Tên khác: Điền thất, hổ trượng căn, phù linh, nam hoàng cầm, co hớ hườn (Thái), mèng kẻng (Tày), hồng liu (Dao).
Họ: Rau răm (Polygonaceae).

Xem thêm ...

Tên khác: Pha mỏ (Tày), độc cước liên, quỷ cữu.
Họ: Hoàng liên gai (Berberidaceae).

Xem thêm ...

Tên đồng nghĩa: Androsace saxifragifolia Bge
Tên khác: Cây điểm địa, phật đỉnh chu.
Họ: Trân châu (Primulaceae).

Xem thêm ...